sản vật

Học thuật
Thân thiện
sản vật

Sản vật của vùng này bao gồm lúa gạo và trái cây tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật được làm ra hoặc khai thác từ thiên nhiên: Chỉ những vật phẩm được nhờ vào quá trình sản xuất của con người hoặc khai thác trực tiếp từ môi trường tự nhiên, như nông sản, thủy sản, lâm sản.
    • Vật phẩm đặc trưng của một vùng, miền: Chỉ những sản phẩm nổi bật, mang tính đặc trưng thường gắn liền với điều kiện tự nhiên, văn hóa của một địa phương cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • basa trái cây nhiệt đới những sản vật nổi tiếng của vùng đồng bằng sông Cửu Long.
    • Chuyến thám hiểm đã thu thập nhiều sản vật lạ từ rừng sâu.
    • Hội chợ triển lãm giới thiệu các sản vật địa phương của mọi miền đất nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sản vật thiên nhiên": cụm từ nhấn mạnh nguồn gốc khai thác trực tiếp từ tự nhiên, chưa qua chế biến nhiều.
    • Khu bảo tồn này cấm khai thác sản vật thiên nhiên trái phép.
  • "sản vật địa phương" / "sản vật đặc sản": cụm từ chỉ những vật phẩm đặc trưng, nổi tiếng, giá trị thường gắn với danh tiếng của một vùng.
    • Yến sào sản vật đặc sản quý giá của vùng đảo Khánh Hòa.
Biến thể từ liên quan
  • Sản phẩm (dt): Từnghĩa rộng hơn, chỉ chung mọi thứ được làm ra từ lao động, bao gồm cả hàng hóa công nghiệp. "Sản vật" thường thiên về sản phẩm từ tự nhiên hoặc nông nghiệp hơn.
  • Đặc sản (dt): Vật phẩm đặc biệt, ngon, nổi tiếng của một vùng, thường dùng trong ẩm thực. Nghĩa gần với "sản vật đặc sản".
  • Nông sản (dt): Sản vật từ hoạt động nông nghiệp (lúa, ngô, cà phê...).
  • Thủy sản (dt): Sản vật từ hoạt động khai thác, nuôi trồng thủy hải sản (tôm, , cua...).
  • Lâm sản (dt): Sản vật từ rừng (gỗ, tre, măng, dược liệu...).
Từ đồng nghĩa
  • Vật phẩm: Chỉ chung các đồ vật, sản phẩm.
  • Hàng hóa: Chỉ các sản phẩm được đem trao đổi, mua bán (nghĩa thương mại hơn "sản vật").
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Quý như vàng, hiếm như sản vật lạ": Thành ngữ so sánh để chỉ sự quý giá, khan hiếm của một thứ đó.
  • "Sản vật trời ban": Cụm từ nhấn mạnh nguồn gốc tự nhiên quý giá, như một món quà từ thiên nhiên.
    • Mật ong rừng nguyên chất được xem như sản vật trời ban.
sản vật

Sản vật của vùng này bao gồm lúa gạo và trái cây tươi.

  1. dt. Vật được làm ra, lấy được từ trong thiên nhiên (như lúa, ngô, trái cây, tôm ,...): sản vật thiên nhiên.